Học giao tiếp tiếng Nhật: 20 câu nói động viên, an ủi

Cuộc sống khó khăn sẽ rất cần những lời động viên kịp thời


1. 気をつけてね。(Ki wo tsukete ne) :  Chúc bạn lên đường bình an.
2. 大丈夫ですよ、誰にでも間違いはある。(Daijōbudesuyo, darenidemo machigai wa aru) : Không sao đâu, ai cũng có lúc nhầm lẫn.
3. ご幸運を祈っています。(Go kōun o inotte imasu) : Chúc bạn may mắn.
4. ご成功を祈っています。(Go seikō o inotte imasu) : Chúc bạn thành công.
5. お大事に。 (Odaijini) : Chúc bạn mau khỏi.
6. 悩みがあるの。 (Nayami ga aru no) : Cậu có tâm sự gì đúng không.
7. 君と同じだよ。(Kimi to onajida yo) : Mình chẳng hơn gì cậu mấy đâu.
8. 何でしょうか。(Nanideshou ka) : Rốt cuộc cậu có chuyện gì vậy?
9. 頑張ってください。 (Ganbattekudasai) : Cậu cố gắng lên.
10. それはあなたのあやまちじゃないよ。 (Sore wa anata no ayamachi janai yo) : Không phải lỗi của cậu.
11. お悔やみ申し上げます。 (Okuyamimōshiagemasu) : Xin chia buồn cùng cậu.
12. ご安心ください。 (Go anshin kudasai) : Cậu hãy an tâm.
13. 安静に休んだほうがいいです。 (Ansei ni yasunda hō ga īdesu) : Cậu nên nghỉ ngơi hoàn toàn.
14. どうしたの。 (Dō shita no) : Cậu sao thế?
15. どうだった。 (Dōdatta) : Cậu thấy thế
16. それはお気の毒に。 (Sore wa oki no doku ni) : Tiếc quá nhỉ 
17. 自分を責めるなよ。 (Jibun o semeru na yo) : Đừng tự trách bản thân nữa.
18. 元気を出しなさい。 (Genki o dashinasai) : Vui vẻ lên nào!
19. 望みを捨てないで。 (Nozomi o sutenaide) : Đừng từ bỏ hi vọng.
20. もう大丈夫だ。 (Mou dajoubu da) : Sẽ ổn cả thôi.

Thông tin chi tiết xin liên hệ:

Phòng Hợp tác quốc tế - Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
ĐT: 02253.795.127 - Hotline:  Ms Linh : 0984.147.458; 

Bình luận của bạn sẽ được duyệt trước khi đăng lên